Nghĩa của từ securing trong tiếng Việt

securing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

securing

US /sɪˈkjʊərɪŋ/
UK /sɪˈkjʊərɪŋ/

Động từ

1.

giành được, đạt được

to obtain something, especially with difficulty

Ví dụ:
The team is focused on securing a victory in the final match.
Đội đang tập trung vào việc giành được chiến thắng trong trận đấu cuối cùng.
She succeeded in securing a loan from the bank.
Cô ấy đã thành công trong việc vay được một khoản vay từ ngân hàng.
2.

đảm bảo an toàn, cố định

to make something safe or certain

Ví dụ:
The police are responsible for securing the area after the incident.
Cảnh sát chịu trách nhiệm đảm bảo an ninh khu vực sau vụ việc.
He spent hours securing the tent against the strong winds.
Anh ấy đã dành hàng giờ để cố định lều chống lại những cơn gió mạnh.