Nghĩa của từ securely trong tiếng Việt
securely trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
securely
US /səˈkjʊr.li/
UK /sɪˈkjʊə.li/
Trạng từ
1.
một cách an toàn, chắc chắn
in a way that is protected from danger or threat
Ví dụ:
•
The data is stored securely on our servers.
Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn trên máy chủ của chúng tôi.
•
Make sure the door is locked securely before you leave.
Hãy đảm bảo cửa được khóa chắc chắn trước khi bạn rời đi.
2.
chắc chắn, ổn định
in a firm or stable way
Ví dụ:
•
The shelf was fixed securely to the wall.
Kệ được gắn chắc chắn vào tường.
•
He held the rope securely in his hands.
Anh ấy giữ sợi dây chắc chắn trong tay.