Nghĩa của từ "second best" trong tiếng Việt
"second best" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
second best
US /ˌsek.ənd ˈbest/
UK /ˌsek.ənd ˈbest/
Tính từ
tốt thứ hai, thứ nhì
better than all but one other person or thing
Ví dụ:
•
She was the second best student in her class.
Cô ấy là học sinh giỏi thứ hai trong lớp.
•
This car is the second best option if you can't afford the first one.
Chiếc xe này là lựa chọn tốt thứ hai nếu bạn không đủ tiền mua chiếc đầu tiên.
Từ liên quan: