Nghĩa của từ seared trong tiếng Việt
seared trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seared
US /sɪrd/
UK /sɪəd/
Tính từ
1.
áp chảo, cháy xém
cooked quickly at a high temperature to form a crust
Ví dụ:
•
The chef prepared a perfectly seared tuna steak.
Đầu bếp đã chuẩn bị một miếng bít tết cá ngừ áp chảo hoàn hảo.
•
We enjoyed the crispy skin of the seared salmon.
Chúng tôi rất thích lớp da giòn của cá hồi áp chảo.
2.
nhói, khắc sâu
having a sudden, unpleasant burning sensation
Ví dụ:
•
A seared pain shot through his arm after the fall.
Một cơn đau nhói chạy dọc cánh tay anh sau cú ngã.
•
The memory of the accident was seared into his mind.
Ký ức về vụ tai nạn đã khắc sâu vào tâm trí anh.