Nghĩa của từ scratches trong tiếng Việt
scratches trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scratches
US /skrætʃɪz/
UK /skrætʃɪz/
Danh từ
vết xước, vết cào
marks or damage made by scratching
Ví dụ:
•
The car has several deep scratches on its side.
Chiếc xe có vài vết xước sâu ở bên hông.
•
My cat left tiny scratches on the furniture.
Con mèo của tôi để lại những vết cào nhỏ trên đồ nội thất.
Động từ
cào, làm xước
to make a mark or wound with something sharp or rough
Ví dụ:
•
He accidentally scratches the wall with his keys.
Anh ấy vô tình cào tường bằng chìa khóa.
•
The cat often scratches at the door when it wants to come in.
Con mèo thường cào cửa khi muốn vào.