Nghĩa của từ scrambling trong tiếng Việt
scrambling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scrambling
US /ˈskræm.blɪŋ/
UK /ˈskræm.blɪŋ/
Danh từ
leo trèo, chen lấn
the action of moving quickly and awkwardly, typically on hands and knees
Ví dụ:
•
The children enjoyed the scrambling up the hill.
Những đứa trẻ thích thú với việc leo trèo lên đồi.
•
There was a lot of scrambling to get to the front of the line.
Có rất nhiều sự chen lấn để lên đầu hàng.
Tính từ
leo trèo, vội vàng
moving quickly and awkwardly, typically on hands and knees
Ví dụ:
•
The little monkey was scrambling up the tree.
Con khỉ nhỏ đang leo trèo lên cây.
•
He made a scrambling attempt to catch the ball.
Anh ấy đã cố gắng vội vàng để bắt bóng.
Từ liên quan: