Nghĩa của từ scrambled trong tiếng Việt
scrambled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scrambled
US /ˈskræmbəld/
UK /ˈskræmbəld/
Tính từ
xáo trộn, bị mã hóa
mixed or stirred together in a disorderly way
Ví dụ:
•
The papers on his desk were all scrambled.
Các giấy tờ trên bàn của anh ấy đều bị xáo trộn.
•
The message was scrambled and difficult to understand.
Tin nhắn bị xáo trộn và khó hiểu.
Từ liên quan: