Nghĩa của từ scornful trong tiếng Việt

scornful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scornful

US /ˈskɔːrn.fəl/
UK /ˈskɔːn.fəl/
"scornful" picture

Tính từ

khinh bỉ, khinh miệt, miệt thị

feeling or expressing contempt or derision

Ví dụ:
He gave a scornful laugh when I suggested he might be wrong.
Anh ta nở một nụ cười khinh bỉ khi tôi gợi ý rằng anh ta có thể đã sai.
She was scornful of their lack of experience.
Cô ấy khinh miệt sự thiếu kinh nghiệm của họ.