Nghĩa của từ scissor trong tiếng Việt

scissor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scissor

US /ˈsɪz.ɚ/
UK /ˈsɪz.ər/

Động từ

cắt bằng kéo, tỉa

to cut something with scissors

Ví dụ:
She carefully scissored the fabric along the line.
Cô ấy cẩn thận cắt vải theo đường.
The barber scissored his hair with precision.
Người thợ cắt tóc cắt tóc anh ấy một cách chính xác.