Nghĩa của từ scanning trong tiếng Việt
scanning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scanning
US /ˈskænɪŋ/
UK /ˈskænɪŋ/
Danh từ
quét, rà soát
the action or process of looking at all parts of something carefully in order to find something or to understand something
Ví dụ:
•
The security guard was busy scanning the crowd for suspicious activity.
Nhân viên bảo vệ đang bận rộn quét đám đông để tìm kiếm hoạt động đáng ngờ.
•
After a quick scanning of the document, she found the information she needed.
Sau khi quét nhanh tài liệu, cô ấy đã tìm thấy thông tin mình cần.
Tính từ
quét, rà soát
relating to the process of examining something closely or quickly
Ví dụ:
•
The doctor ordered a scanning test to check for internal injuries.
Bác sĩ đã yêu cầu một xét nghiệm quét để kiểm tra các vết thương bên trong.
•
She gave the room a quick scanning glance before entering.
Cô ấy liếc nhanh căn phòng trước khi bước vào.