Nghĩa của từ saucers trong tiếng Việt
saucers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
saucers
US /ˈsɔː.sərz/
UK /ˈsɔː.sərz/
Danh từ số nhiều
đĩa lót, đĩa nhỏ
small, shallow dishes on which a cup stands
Ví dụ:
•
She carefully placed the teacups on their matching saucers.
Cô ấy cẩn thận đặt những tách trà lên những chiếc đĩa lót phù hợp.
•
The set included six cups and six saucers.
Bộ sản phẩm bao gồm sáu tách và sáu đĩa lót.
Từ liên quan: