Nghĩa của từ sander trong tiếng Việt

sander trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sander

US /ˈsæn.dɚ/
UK /ˈsæn.dər/
"sander" picture

Danh từ

máy chà nhám, máy đánh bóng

a power tool used for smoothing surfaces by rubbing with sandpaper or other abrasive material

Ví dụ:
He used an orbital sander to prepare the wood for painting.
Anh ấy đã sử dụng máy chà nhám quỹ đạo để chuẩn bị gỗ trước khi sơn.
Make sure to wear safety goggles when operating the sander.
Đảm bảo đeo kính bảo hộ khi vận hành máy chà nhám.
Từ đồng nghĩa: