Nghĩa của từ sanctity trong tiếng Việt

sanctity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sanctity

US /ˈsæŋk.tə.t̬i/
UK /ˈsæŋk.tə.ti/
"sanctity" picture

Danh từ

sự thiêng liêng, sự thánh thiện

the state or quality of being holy, sacred, or saintly

Ví dụ:
The church emphasized the sanctity of marriage.
Nhà thờ nhấn mạnh sự thiêng liêng của hôn nhân.
They respect the sanctity of human life.
Họ tôn trọng sự thiêng liêng của sự sống con người.