Nghĩa của từ said trong tiếng Việt
said trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
said
US /sed/
UK /sed/
Động từ
nói, đã nói
past simple and past participle of say
Ví dụ:
•
She said she would be late.
Cô ấy nói cô ấy sẽ đến muộn.
•
He said goodbye and left.
Anh ấy nói lời tạm biệt rồi rời đi.
Tính từ
đã nói, đã đề cập
previously mentioned or referred to
Ví dụ:
•
The said document was found on the table.
Tài liệu đã nói được tìm thấy trên bàn.
•
The said agreement was signed by both parties.
Thỏa thuận đã nói được ký bởi cả hai bên.