Nghĩa của từ "runny nose" trong tiếng Việt

"runny nose" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

runny nose

US /ˈrʌni noʊz/
UK /ˈrʌni nəʊz/

Danh từ

sổ mũi, chảy nước mũi

a condition in which mucus is discharged from the nose, typically as a symptom of a cold or allergy

Ví dụ:
I woke up with a terrible cough and a runny nose.
Tôi thức dậy với cơn ho khủng khiếp và sổ mũi.
She's been sneezing all day and has a constant runny nose.
Cô ấy đã hắt hơi cả ngày và bị sổ mũi liên tục.