Nghĩa của từ "running machine" trong tiếng Việt

"running machine" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

running machine

US /ˈrʌnɪŋ məˈʃiːn/
UK /ˈrʌnɪŋ məˈʃiːn/

Danh từ

máy chạy bộ

a machine with a continuous moving belt on which to walk or run for exercise

Ví dụ:
I use the running machine at the gym every morning.
Tôi sử dụng máy chạy bộ ở phòng gym mỗi sáng.
She bought a new running machine for her home gym.
Cô ấy đã mua một chiếc máy chạy bộ mới cho phòng tập tại nhà.