Nghĩa của từ "run off with" trong tiếng Việt
"run off with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
run off with
US /rʌn ɔf wɪθ/
UK /rʌn ɒf wɪð/
Cụm động từ
1.
bỏ trốn cùng, cuỗm đi
to leave secretly with someone, especially to marry them or live with them
Ví dụ:
•
She decided to run off with her boyfriend to Gretna Green.
Cô ấy quyết định bỏ trốn cùng bạn trai đến Gretna Green.
•
The young couple ran off with each other and got married.
Cặp đôi trẻ đã bỏ trốn cùng nhau và kết hôn.
2.
cuỗm đi, đánh cắp và mang đi
to steal something and take it away
Ví dụ:
•
The thief ran off with her purse.
Tên trộm đã cuỗm đi chiếc ví của cô ấy.
•
Someone ran off with my umbrella.
Ai đó đã cuỗm đi chiếc ô của tôi.
Từ liên quan: