Nghĩa của từ "run away from" trong tiếng Việt

"run away from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

run away from

US /rʌn əˈweɪ frʌm/
UK /rʌn əˈweɪ frɒm/

Cụm động từ

chạy trốn khỏi, tránh né

to escape from a place or situation, or to avoid dealing with something difficult or unpleasant

Ví dụ:
The children tried to run away from their problems.
Những đứa trẻ cố gắng chạy trốn khỏi vấn đề của chúng.
You can't just run away from your responsibilities.
Bạn không thể chỉ chạy trốn khỏi trách nhiệm của mình.