Nghĩa của từ ruminative trong tiếng Việt

ruminative trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ruminative

US /ˈruːmɪnətɪv/
UK /ˈruːmɪnətɪv/

Tính từ

trầm tư, suy nghĩ sâu sắc

given to or involving deep or serious thought

Ví dụ:
He was in a ruminative mood, staring out the window.
Anh ấy đang trong tâm trạng trầm tư, nhìn ra ngoài cửa sổ.
Her essay offered a deep and ruminative analysis of the topic.
Bài luận của cô ấy đưa ra một phân tích sâu sắc và trầm tư về chủ đề này.