Nghĩa của từ roving trong tiếng Việt

roving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

roving

US /ˈroʊ.vɪŋ/
UK /ˈrəʊ.vɪŋ/

Tính từ

lang thang, lưu động, nay đây mai đó

traveling constantly without a fixed destination; wandering

Ví dụ:
A roving reporter often covers stories from different locations.
Một phóng viên lang thang thường đưa tin từ nhiều địa điểm khác nhau.
The band is known for its roving performances at various festivals.
Ban nhạc nổi tiếng với các buổi biểu diễn lưu động tại nhiều lễ hội khác nhau.