Nghĩa của từ roused trong tiếng Việt
roused trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
roused
US /raʊzd/
UK /raʊzd/
Động từ
1.
đánh thức, làm tỉnh giấc
to awaken from sleep
Ví dụ:
•
The loud noise roused him from his deep sleep.
Tiếng ồn lớn đã đánh thức anh ấy khỏi giấc ngủ sâu.
•
She was roused by the smell of coffee.
Cô ấy bị đánh thức bởi mùi cà phê.
2.
khuấy động, kích thích
to cause to feel angry or excited
Ví dụ:
•
His speech roused the crowd to action.
Bài phát biểu của anh ấy đã khuấy động đám đông hành động.
•
The injustice roused a strong sense of anger in him.
Sự bất công đã khơi dậy trong anh ấy một cảm giác tức giận mạnh mẽ.