Nghĩa của từ "root form" trong tiếng Việt
"root form" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
root form
US /ruːt fɔːrm/
UK /ruːt fɔːm/
Danh từ
dạng gốc, nguyên thể
the basic form of a word, before any prefixes, suffixes, or other grammatical changes are added
Ví dụ:
•
The root form of 'unbelievable' is 'believe'.
Dạng gốc của 'unbelievable' là 'believe'.
•
When conjugating verbs, you usually start with the root form.
Khi chia động từ, bạn thường bắt đầu với dạng gốc.