Nghĩa của từ rioting trong tiếng Việt
rioting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rioting
US /ˈraɪ.ə.t̬ɪŋ/
UK /ˈraɪ.ə.tɪŋ/
Danh từ
bạo loạn, nổi loạn
the committing of a riot; public disorder or violence
Ví dụ:
•
The city experienced widespread rioting after the controversial verdict.
Thành phố đã trải qua bạo loạn lan rộng sau phán quyết gây tranh cãi.
•
Police were deployed to control the rioting crowds.
Cảnh sát đã được triển khai để kiểm soát đám đông đang bạo loạn.
Tính từ
bạo loạn, gây bạo loạn
involved in or characterized by rioting
Ví dụ:
•
The news showed images of rioting youths clashing with police.
Tin tức chiếu hình ảnh những thanh niên bạo loạn đụng độ với cảnh sát.
•
The government declared a state of emergency in the rioting districts.
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp tại các quận đang bạo loạn.
Từ liên quan: