Nghĩa của từ "right back" trong tiếng Việt

"right back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

right back

US /raɪt bæk/
UK /raɪt bæk/

Trạng từ

quay lại ngay, trở lại ngay lập tức

immediately returning to a place or state

Ví dụ:
I'll be right back, just need to grab my keys.
Tôi sẽ quay lại ngay, chỉ cần lấy chìa khóa thôi.
He went out for a moment and came right back.
Anh ấy ra ngoài một lát rồi quay lại ngay.