Nghĩa của từ "riff raff" trong tiếng Việt
"riff raff" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
riff raff
US /ˈrɪf.ræf/
UK /ˈrɪf.ræf/
Danh từ
kẻ vô lại, thành phần bất hảo, đám đông ô hợp
disreputable or undesirable people
Ví dụ:
•
The club was full of riff raff, so we left.
Câu lạc bộ đầy những kẻ vô lại, nên chúng tôi đã rời đi.
•
She didn't want her children associating with the local riff raff.
Cô ấy không muốn con mình giao du với những kẻ vô lại địa phương.