Nghĩa của từ rides trong tiếng Việt
rides trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rides
US /raɪdz/
UK /raɪdz/
Danh từ
chuyến đi, cuộc dạo chơi
a journey on a horse, bicycle, or motorcycle, or in a vehicle
Ví dụ:
•
Let's go for a bike ride.
Hãy đi xe đạp.
•
The roller coaster rides were thrilling.
Các chuyến tàu lượn siêu tốc rất ly kỳ.
Động từ
1.
cưỡi, lái
to sit on and control the movement of (a horse, bicycle, motorcycle, etc.)
Ví dụ:
•
He rides his bike to work every day.
Anh ấy đạp xe đi làm mỗi ngày.
•
She loves to ride horses.
Cô ấy thích cưỡi ngựa.
2.
đi lại, di chuyển
to travel in a vehicle, on a bicycle, or on an animal
Ví dụ:
•
We rode the train across the country.
Chúng tôi đi tàu hỏa xuyên quốc gia.
•
He rides the bus to school.
Anh ấy đi xe buýt đến trường.
Từ liên quan: