Nghĩa của từ richness trong tiếng Việt
richness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
richness
US /ˈrɪtʃ.nəs/
UK /ˈrɪtʃ.nəs/
Danh từ
1.
sự giàu có, sự sung túc
the state of being rich; wealth
Ví dụ:
•
The family lived in great richness, owning several estates.
Gia đình sống trong sự giàu có lớn, sở hữu nhiều điền trang.
•
He achieved immense richness through his business ventures.
Anh ấy đã đạt được sự giàu có to lớn thông qua các dự án kinh doanh của mình.
2.
sự phong phú, sự màu mỡ
the quality or state of being abundant or plentiful
Ví dụ:
•
The richness of the soil contributed to a bountiful harvest.
Sự màu mỡ của đất đã góp phần vào một vụ mùa bội thu.
•
The forest was known for its richness of biodiversity.
Khu rừng nổi tiếng với sự phong phú về đa dạng sinh học.
3.
sự đậm đà, chiều sâu, sự sống động
the quality of being full, deep, or vivid in color, sound, or flavor
Ví dụ:
•
The painting was admired for the richness of its colors.
Bức tranh được ngưỡng mộ vì sự phong phú của màu sắc.
•
The wine had a remarkable richness and depth of flavor.
Rượu vang có sự đậm đà và chiều sâu hương vị đáng kể.
Từ liên quan: