Nghĩa của từ rewarded trong tiếng Việt

rewarded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rewarded

US /rɪˈwɔːrdɪd/
UK /rɪˈwɔːdɪd/

Động từ

được thưởng, thưởng

given something in recognition of one's service, effort, or achievement

Ví dụ:
The brave soldier was rewarded for his courage in battle.
Người lính dũng cảm đã được thưởng vì lòng dũng cảm trong trận chiến.
Her hard work was finally rewarded with a promotion.
Sự chăm chỉ của cô ấy cuối cùng đã được đền đáp bằng một sự thăng chức.