Nghĩa của từ revving trong tiếng Việt
revving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
revving
US /ˈrɛvɪŋ/
UK /ˈrɛvɪŋ/
Động từ
1.
nẹt pô, tăng tốc động cơ
to increase the speed of rotation of (an engine)
Ví dụ:
•
He was revving the engine of his motorcycle.
Anh ấy đang nẹt pô động cơ xe máy của mình.
•
The car was revving loudly at the starting line.
Chiếc xe đang nẹt pô ầm ĩ ở vạch xuất phát.
2.
thúc đẩy, khơi dậy
to make something more active or exciting
Ví dụ:
•
The coach tried to rev up the team before the big game.
Huấn luyện viên đã cố gắng thúc đẩy đội trước trận đấu lớn.
•
The news helped to rev up interest in the upcoming event.
Tin tức đã giúp khơi dậy sự quan tâm đến sự kiện sắp tới.
Từ liên quan: