Nghĩa của từ revisions trong tiếng Việt

revisions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

revisions

US /rɪˈvɪʒənz/
UK /rɪˈvɪʒənz/

Danh từ số nhiều

1.

sửa đổi, hiệu đính, thay đổi

changes or corrections made to something, especially a piece of writing or a plan

Ví dụ:
The author made several revisions to the manuscript before publication.
Tác giả đã thực hiện một số sửa đổi đối với bản thảo trước khi xuất bản.
The company announced major revisions to its marketing strategy.
Công ty đã công bố những sửa đổi lớn đối với chiến lược tiếp thị của mình.
2.

sửa đổi, ôn tập

the act of re-examining and making changes to a text or document

Ví dụ:
The committee is currently undertaking revisions of the policy document.
Ủy ban hiện đang thực hiện sửa đổi tài liệu chính sách.
Students are advised to do their revisions well in advance of the exams.
Học sinh được khuyên nên ôn tập kỹ lưỡng trước kỳ thi.