Nghĩa của từ revised trong tiếng Việt.
revised trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
revised
US /rɪˈvaɪzd/
UK /rɪˈvaɪzd/

Tính từ
1.
đã sửa đổi, đã hiệu đính
altered or corrected to improve something
Ví dụ:
•
The author published a revised edition of her novel.
Tác giả đã xuất bản một phiên bản sửa đổi của cuốn tiểu thuyết của mình.
•
We need to submit the revised proposal by Friday.
Chúng ta cần nộp đề xuất đã sửa đổi trước thứ Sáu.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: