Nghĩa của từ reversed trong tiếng Việt

reversed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reversed

US /rɪˈvɜːrst/
UK /rɪˈvɜːst/

Tính từ

đảo ngược, ngược lại, bị hủy bỏ

turned the opposite way or changed to the opposite direction

Ví dụ:
The car was in reversed gear.
Chiếc xe đang ở số lùi.
The decision was reversed after new evidence emerged.
Quyết định đã bị đảo ngược sau khi có bằng chứng mới.