Nghĩa của từ revered trong tiếng Việt

revered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

revered

US /rɪˈvɪərd/
UK /rɪˈvɪəd/

Tính từ

tôn kính, kính trọng

regarded with deep respect and admiration, sometimes with a sense of awe

Ví dụ:
The ancient prophet was deeply revered by his followers.
Vị tiên tri cổ đại được những người theo ông vô cùng tôn kính.
She is a highly revered figure in the scientific community.
Cô ấy là một nhân vật rất được tôn kính trong cộng đồng khoa học.