Nghĩa của từ "return flight" trong tiếng Việt
"return flight" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
return flight
US /rɪˈtɜrn flaɪt/
UK /rɪˈtɜːn flaɪt/
Danh từ
chuyến bay khứ hồi, vé máy bay khứ hồi
a flight that takes you back to the place you started from
Ví dụ:
•
I need to book a return flight for next month.
Tôi cần đặt chuyến bay khứ hồi cho tháng tới.
•
Our return flight was delayed due to bad weather.
Chuyến bay khứ hồi của chúng tôi bị hoãn do thời tiết xấu.