Nghĩa của từ retrospect trong tiếng Việt

retrospect trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

retrospect

US /ˈret.rə.spekt/
UK /ˈret.rə.spekt/

Danh từ

sự nhìn lại, sự hồi tưởng

a survey or review of a past course of events or period of time

Ví dụ:
In retrospect, I should have taken that job offer.
Nhìn lại, tôi lẽ ra nên nhận lời đề nghị công việc đó.
The documentary provided a fascinating retrospect of the 1960s.
Bộ phim tài liệu đã cung cấp một cái nhìn lại hấp dẫn về những năm 1960.

Động từ

nhìn lại, hồi tưởng

to look back on or review a past course of events or period of time

Ví dụ:
It's important to retrospect on your mistakes to learn from them.
Điều quan trọng là phải nhìn lại những sai lầm của bạn để học hỏi từ chúng.
The team decided to retrospect on their project's performance.
Nhóm đã quyết định nhìn lại hiệu suất của dự án của họ.