Nghĩa của từ retains trong tiếng Việt

retains trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

retains

US /rɪˈteɪnz/
UK /rɪˈteɪnz/

Động từ

1.

giữ lại, duy trì

continue to have (something); keep possession of

Ví dụ:
The company retains the right to refuse service.
Công ty giữ quyền từ chối dịch vụ.
She retains a clear memory of her childhood.
Cô ấy giữ một ký ức rõ ràng về tuổi thơ của mình.
2.

hấp thụ, giữ lại

absorb and continue to hold (a substance)

Ví dụ:
The soil retains moisture well.
Đất giữ ẩm tốt.
This material retains heat effectively.
Vật liệu này giữ nhiệt hiệu quả.
3.

ghi nhớ, giữ trong trí nhớ

keep in one's memory

Ví dụ:
It's hard to retain all the information from the lecture.
Thật khó để ghi nhớ tất cả thông tin từ bài giảng.
He retains a vivid image of the accident.
Anh ấy giữ một hình ảnh sống động về vụ tai nạn.