Nghĩa của từ "retail associate" trong tiếng Việt

"retail associate" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

retail associate

US /ˈriːteɪl əˈsoʊsiət/
UK /ˈriːteɪl əˈsəʊsiət/

Danh từ

nhân viên bán lẻ, nhân viên cửa hàng

a person who works in a retail store, assisting customers and handling sales

Ví dụ:
The retail associate helped me find the right size.
Nhân viên bán lẻ đã giúp tôi tìm đúng kích cỡ.
She started her career as a retail associate.
Cô ấy bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là một nhân viên bán lẻ.