Nghĩa của từ restraints trong tiếng Việt

restraints trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

restraints

US /rɪˈstreɪnts/
UK /rɪˈstreɪnts/

Danh từ số nhiều

1.

hạn chế, ràng buộc

measures or conditions that keep someone or something under control or within limits

Ví dụ:
The government imposed strict financial restraints on the banks.
Chính phủ áp đặt các hạn chế tài chính nghiêm ngặt đối với các ngân hàng.
He acted without any restraints.
Anh ấy hành động mà không có bất kỳ ràng buộc nào.
2.

thiết bị hạn chế, còng tay

devices that restrict movement

Ví dụ:
The patient was placed in physical restraints to prevent self-harm.
Bệnh nhân được đặt vào thiết bị hạn chế vận động để ngăn ngừa tự làm hại bản thân.
The police used restraints to subdue the suspect.
Cảnh sát đã sử dụng thiết bị hạn chế để khống chế nghi phạm.