Nghĩa của từ resigning trong tiếng Việt

resigning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

resigning

US /rɪˈzaɪnɪŋ/
UK /rɪˈzaɪnɪŋ/

Động từ

1.

từ chức, nghỉ việc

voluntarily leave a job or other position

Ví dụ:
She is resigning from her position as CEO next month.
Cô ấy sẽ từ chức CEO vào tháng tới.
He considered resigning after the scandal.
Anh ấy đã cân nhắc từ chức sau vụ bê bối.
2.

cam chịu, chấp nhận

accept that something undesirable cannot be avoided

Ví dụ:
She resigned herself to a life of solitude.
Cô ấy cam chịu một cuộc sống cô độc.
He resigned himself to the fact that he would not win.
Anh ấy cam chịu sự thật rằng mình sẽ không thắng.