Nghĩa của từ "report to" trong tiếng Việt

"report to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

report to

US /rɪˈpɔːrt tuː/
UK /rɪˈpɔːt tuː/

Cụm động từ

1.

báo cáo cho, chịu trách nhiệm trước

to be officially responsible to someone and to take instructions from them

Ví dụ:
All team members report to the project manager.
Tất cả thành viên trong nhóm báo cáo cho quản lý dự án.
You will report to the head of the department.
Bạn sẽ báo cáo cho trưởng phòng.
2.

có mặt tại, đến

to go to a particular place or person

Ví dụ:
All new recruits must report to the main office at 9 AM.
Tất cả tân binh phải có mặt tại văn phòng chính lúc 9 giờ sáng.
The doctor asked me to report to the hospital for further tests.
Bác sĩ yêu cầu tôi đến bệnh viện để làm thêm xét nghiệm.