Nghĩa của từ replicating trong tiếng Việt

replicating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

replicating

US /ˈrɛplɪˌkeɪtɪŋ/
UK /ˈrɛplɪˌkeɪtɪŋ/

Động từ

1.

tái tạo, sao chép, nhân bản

to make an exact copy of; reproduce

Ví dụ:
The scientists are replicating the experiment to confirm the results.
Các nhà khoa học đang tái tạo thí nghiệm để xác nhận kết quả.
The machine is capable of replicating complex patterns.
Cỗ máy này có khả năng tái tạo các mẫu phức tạp.
2.

tái tạo, nhân lên

to undergo replication (especially of genetic material)

Ví dụ:
Viruses are known for their ability to rapidly replicate within host cells.
Virus được biết đến với khả năng nhân lên nhanh chóng trong tế bào chủ.
DNA is constantly replicating to ensure genetic continuity.
DNA liên tục tái tạo để đảm bảo tính liên tục di truyền.
Từ liên quan: