Nghĩa của từ renewals trong tiếng Việt
renewals trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
renewals
US /rɪˈnuːəlz/
UK /rɪˈnjuːəlz/
Danh từ số nhiều
1.
gia hạn, đổi mới
the act of extending the period of validity of a contract, subscription, or license
Ví dụ:
•
We need to process all the membership renewals by the end of the month.
Chúng ta cần xử lý tất cả các gia hạn thành viên trước cuối tháng.
•
The company offers automatic renewals for its software licenses.
Công ty cung cấp các gia hạn tự động cho giấy phép phần mềm của mình.
2.
đổi mới, phục hồi
instances of something being restored or made new again
Ví dụ:
•
The spring brought a sense of renewals and fresh beginnings.
Mùa xuân mang đến cảm giác đổi mới và những khởi đầu mới.
•
The city's urban renewals project aims to revitalize old neighborhoods.
Dự án đổi mới đô thị của thành phố nhằm mục đích hồi sinh các khu phố cũ.