Nghĩa của từ rehabilitative trong tiếng Việt

rehabilitative trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rehabilitative

US /ˌriː.həˈbɪl.ɪ.teɪ.tɪv/
UK /ˌriː.həˈbɪl.ɪ.teɪ.tɪv/

Tính từ

phục hồi chức năng, cải tạo

designed to help someone return to a normal life after an illness, injury, or imprisonment

Ví dụ:
The hospital offers a range of rehabilitative therapies.
Bệnh viện cung cấp một loạt các liệu pháp phục hồi chức năng.
The program focuses on the rehabilitative needs of former inmates.
Chương trình tập trung vào nhu cầu phục hồi chức năng của cựu tù nhân.