Nghĩa của từ reducing trong tiếng Việt
reducing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reducing
US /rɪˈduːsɪŋ/
UK /rɪˈdjuːsɪŋ/
Động từ
giảm, cắt giảm
making something smaller or less in amount, degree, or size
Ví dụ:
•
The company is reducing its workforce by 10%.
Công ty đang giảm 10% lực lượng lao động.
•
We are actively working on reducing our carbon footprint.
Chúng tôi đang tích cực làm việc để giảm lượng khí thải carbon.
Tính từ
giảm, cắt giảm
causing a decrease in amount, size, or intensity
Ví dụ:
•
The new policy aims at reducing costs.
Chính sách mới nhằm mục đích giảm chi phí.
•
He is on a calorie-reducing diet.
Anh ấy đang thực hiện chế độ ăn kiêng giảm calo.
Từ liên quan: