Nghĩa của từ redecorated trong tiếng Việt

redecorated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

redecorated

US /ˌriːˈdɛk.əˌreɪ.tɪd/
UK /ˌriːˈdɛk.ə.reɪ.tɪd/

Động từ

trang trí lại, sửa sang lại

to change the appearance of a room or house by painting, putting up new wallpaper, changing the furniture, etc.

Ví dụ:
We redecorated the living room last month, and it looks much brighter now.
Chúng tôi đã trang trí lại phòng khách vào tháng trước, và bây giờ nó trông sáng sủa hơn nhiều.
The hotel rooms are being redecorated to give them a more modern feel.
Các phòng khách sạn đang được trang trí lại để mang lại cảm giác hiện đại hơn.

Tính từ

được trang trí lại, được sửa sang lại

having had its appearance changed or improved

Ví dụ:
The newly redecorated office space feels much more inviting.
Không gian văn phòng mới được trang trí lại cảm thấy hấp dẫn hơn nhiều.
She showed off her redecorated bedroom to her friends.
Cô ấy khoe phòng ngủ đã được trang trí lại với bạn bè.