Nghĩa của từ "recuperate from" trong tiếng Việt

"recuperate from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recuperate from

US /rɪˈkuːpəreɪt frɒm/
UK /rɪˈkuːpəreɪt frɒm/

Cụm động từ

hồi phục từ, bình phục sau

to recover from illness, a bad experience, or a loss

Ví dụ:
It took her a long time to recuperate from the surgery.
Cô ấy mất một thời gian dài để hồi phục sau ca phẫu thuật.
The company is trying to recuperate from its recent financial losses.
Công ty đang cố gắng phục hồi sau những tổn thất tài chính gần đây.