Nghĩa của từ recordings trong tiếng Việt

recordings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recordings

US /rɪˈkɔːrdɪŋz/
UK /rɪˈkɔːdɪŋz/

Danh từ số nhiều

bản ghi âm, bản ghi hình

audio or video material that has been recorded

Ví dụ:
The police found several incriminating recordings on his computer.
Cảnh sát tìm thấy một số bản ghi âm buộc tội trên máy tính của anh ta.
We listened to some old music recordings from the 70s.
Chúng tôi đã nghe một số bản ghi âm nhạc cũ từ những năm 70.