Nghĩa của từ reconditioning trong tiếng Việt

reconditioning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reconditioning

US /ˌriː.kənˈdɪʃ.ən.ɪŋ/
UK /ˌriː.kənˈdɪʃ.ən.ɪŋ/

Danh từ

1.

tái tạo, phục hồi, sửa chữa

the act of restoring something to a good condition or working order

Ví dụ:
The engine needed complete reconditioning after the breakdown.
Động cơ cần được tái tạo hoàn toàn sau sự cố.
The company specializes in the reconditioning of used electronics.
Công ty chuyên về tái tạo các thiết bị điện tử đã qua sử dụng.
2.

phục hồi chức năng, tái đào tạo, tái thích nghi

the process of training or retraining someone to improve their physical or mental condition

Ví dụ:
The athlete underwent intensive reconditioning after his injury.
Vận động viên đã trải qua quá trình phục hồi chức năng chuyên sâu sau chấn thương.
The program focuses on the mental reconditioning of former inmates.
Chương trình tập trung vào việc tái tạo tinh thần cho các cựu tù nhân.
Từ liên quan: