Nghĩa của từ reciprocate trong tiếng Việt
reciprocate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reciprocate
US /rɪˈsɪp.rə.keɪt/
UK /rɪˈsɪp.rə.keɪt/
Động từ
1.
đáp lại, đền đáp, trả ơn
to respond to a gesture or action by making a corresponding one
Ví dụ:
•
I would like to reciprocate your hospitality by inviting you to dinner.
Tôi muốn đáp lại lòng hiếu khách của bạn bằng cách mời bạn đi ăn tối.
•
He smiled at her, but she didn't reciprocate.
Anh ấy mỉm cười với cô ấy, nhưng cô ấy không đáp lại.
2.
chuyển động tịnh tiến, chuyển động qua lại
(of a part of a machine) move backward and forward in a straight line
Ví dụ:
•
The piston reciprocates within the cylinder.
Pít-tông chuyển động tịnh tiến trong xi lanh.
•
The mechanism is designed to reciprocate at high speeds.
Cơ chế này được thiết kế để chuyển động qua lại ở tốc độ cao.
Từ liên quan: