Nghĩa của từ reciprocal trong tiếng Việt
reciprocal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reciprocal
US /rɪˈsɪp.rə.kəl/
UK /rɪˈsɪp.rə.kəl/
Tính từ
có đi có lại, tương hỗ
given, felt, or done in return
Ví dụ:
•
They have a reciprocal agreement to help each other.
Họ có một thỏa thuận có đi có lại để giúp đỡ lẫn nhau.
•
Their friendship was based on reciprocal trust and respect.
Tình bạn của họ dựa trên sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau.
Danh từ
nghịch đảo
a number or quantity that when multiplied by another number or quantity results in 1
Ví dụ:
•
The reciprocal of 2 is 1/2.
Nghịch đảo của 2 là 1/2.
•
To divide by a fraction, you multiply by its reciprocal.
Để chia cho một phân số, bạn nhân với nghịch đảo của nó.
Từ liên quan: